ngược dòng
Định nghĩa
Tính từ:
- Đi hoặc chảy ngược về phía thượng nguồn của dòng nước: Chỉ hướng di chuyển trái với chiều chảy tự nhiên của dòng sông, suối.
- Trái với xu hướng chung, trái với chiều phát triển phổ biến: Dùng để miêu tả một hành động, tư tưởng hoặc xu hướng đi ngược lại với số đông hoặc với quy luật thông thường.
Động từ (dùng như cụm động từ):
- Di chuyển ngược về phía đầu nguồn của dòng chảy: Hành động cố gắng tiến về phía thượng lưu, chống lại dòng nước đang chảy xuôi.
- Hành động trái lại với xu thế chung, vượt lên nghịch cảnh: Chỉ sự nỗ lực vươn lên trong hoàn cảnh khó khăn, thách thức hoặc đi ngược lại số đông.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Thuyền của ngư dân đang di chuyển theo hướng ngược dòng. (Miêu tả hướng đi của con thuyền.)
- Đó là một ý kiến ngược dòng so với suy nghĩ của cả tập thể. (Miêu tả ý kiến trái ngược.)
Động từ (cụm động từ):
- Cá hồi phải ngược dòng để về nơi sinh sản. (Miêu tả hành động của loài cá.)
- Công ty đã ngược dòng thành công sau cuộc khủng hoảng. (Miêu tả sự vượt lên nghịch cảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong bối cảnh kinh tế, xã hội: Thường dùng để chỉ một cá nhân, tổ chức hoặc nền kinh tế đạt được thành công, tăng trưởng trở lại sau một thời gian suy thoái, khủng hoảng hoặc đi ngược lại với xu hướng chung của thị trường.
- Nỗ lực ngược dòng của doanh nghiệp nhỏ trong mùa dịch.
- Dùng với nghĩa ẩn dụ về tư tưởng: Chỉ việc giữ vững lập trường, quan điểm cá nhân khác biệt, dám đối mặt và bảo vệ ý kiến trái chiều.
- Anh ấy dám phát biểu ngược dòng trong cuộc họp.
Biến thể và từ liên quan
- Xuôi dòng (tính từ/động từ): Trái nghĩa, chỉ hướng di chuyển cùng chiều dòng chảy hoặc thuận theo xu thế.
- Ngược chiều (tính từ): Chỉ sự di chuyển trái hướng quy định hoặc thông lệ, thường dùng cho giao thông.
- Nghịch cảnh (danh từ): Hoàn cảnh trái ngược, khó khăn, thử thách.
Từ đồng nghĩa
- Ngược thượng nguồn: (Ít dùng) Cùng nghĩa với nghĩa đen.
- Nghịch hành: (Văn chương) Hành động ngược lại, đi trái lại.
- Chống lại xu thế: Cụm từ diễn đạt nghĩa bóng.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
- Ngược dòng lịch sử: Quay ngược thời gian để xem xét, tìm hiểu các sự kiện trong quá khứ.
- Phải ngược dòng lịch sử để hiểu cội nguồn vấn đề.
- Ngược dòng tìm về nguồn cội: Hành động tìm kiếm, trở về với nguồn gốc, căn nguyên (nghĩa đen và nghĩa bóng).
- Anh ấy ngược dòng tìm về nguồn cội của dòng họ.
Thành ngữ và cách diễn đạt liên quan
- Cá vượt ngược dòng: Hình ảnh ẩn dụ chỉ sự nỗ lực phi thường, vượt qua khó khăn, thử thách để đạt được mục tiêu.
- Tinh thần cá vượt ngược dòng của các vận động viên.
- Ngược dòng không sợ thác ghềnh: Thể hiện tinh thần dũng cảm, không ngại khó khăn, chướng ngại trên đường đi.
- Với quyết tâm, chúng tôi sẽ ngược dòng không sợ thác ghềnh.